Nghĩa tiếng Việt
- Cáp chôn, cáp ngầm (dưới đất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The buried cable appeared in the report.
/ˈbɛriəd ˈkeɪbəl/
buried cable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cáp chôn, cáp ngầm (dưới đất).
The buried cable appeared in the report.