Nghĩa tiếng Việt
- Như burkha.danh từEN-VI Dict
- Áo Buốc-ca (áo của phụ nữ Hồi giáo che cả người và mặt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a burka in the cold wind.
-
The burka covered her from head to toe.
/ˈbʊəkə/
burka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như burkha; Áo Buốc-ca (áo của phụ nữ Hồi giáo che cả người và mặt).
She wore a burka in the cold wind.
The burka covered her from head to toe.