TanroDictionary Sổ từ

burmese

/bɜːˈmiːz/

Anh
0

burmese là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miến điện; Người Miến điện; Tiếng Miến điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miến điện.tính từEN-VI Dict
  2. Người Miến điện.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng Miến điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied Burmese culture in school.

  2. A Burmese guided us through the market.

  3. He can speak Burmese very well.