TanroDictionary Sổ từ

burn off

/bˈɜːn ˈɒf/

Anh
0

burn off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt cháy (calo, năng lượng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt cháy (calo, năng lượng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I burn off a lot of calories in the gym.