Nghĩa tiếng Việt
- Đốt thí nghiệm, kiểm nghiệm vbằng nhiệt độ cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chip passed burn-in without problems.
/ˈbɜːnˈɪn/
burn-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt thí nghiệm, kiểm nghiệm vbằng nhiệt độ cao.
The chip passed burn-in without problems.