TanroDictionary Sổ từ

burnisher

/ˈbɜːnɪʃɜː/

Anh
0

burnisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đánh bóng; Đồ dùng để đánh bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đánh bóng.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ dùng để đánh bóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The burnisher gave the metal a bright shine.

  2. Use a burnisher to smooth the edge.