Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đánh bóng.danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng để đánh bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The burnisher gave the metal a bright shine.
-
Use a burnisher to smooth the edge.
/ˈbɜːnɪʃɜː/
burnisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đánh bóng; Đồ dùng để đánh bóng.
The burnisher gave the metal a bright shine.
Use a burnisher to smooth the edge.