Nghĩa tiếng Việt
- Bị kiệt sức và căng thẳng tâm lý.danh từEN-VI Dict
- Cháy; chập mạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much work caused burnout last month.
-
The machine stopped after a burnout.
/ˈbɜːnaʊt/
burnout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị kiệt sức và căng thẳng tâm lý; Cháy; chập mạch.
Too much work caused burnout last month.
The machine stopped after a burnout.