TanroDictionary Sổ từ

burnout

/ˈbɜːnaʊt/

Anh
0

burnout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị kiệt sức và căng thẳng tâm lý; Cháy; chập mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị kiệt sức và căng thẳng tâm lý.danh từEN-VI Dict
  2. Cháy; chập mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too much work caused burnout last month.

  2. The machine stopped after a burnout.