Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom).danh từEN-VI Dict
- Sự gắng lên, sự dấn lên, sự nỗ lực lên.danh từEN-VI Dict
- Sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên.danh từEN-VI Dict
- Sự xuất hiện đột ngột.danh từEN-VI Dict
- Sự phi nước đại (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Sự chè chén say sưa.danh từEN-VI Dict
- Nổ, nổ tung (bom, đạn... ); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa).động từEN-VI Dict
- Đầy ních, tràn đầy.động từEN-VI Dict
- Nóng lòng háo hức.động từEN-VI Dict
- Làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra.động từEN-VI Dict
- Xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a loud burst from the kitchen.
-
He showed a sudden burst of energy today.
-
A burst of laughter filled the quiet room.
-
Her burst of laughter surprised us all.
-
The horse moved into a burst.