Nghĩa tiếng Việt
- Đột nhiên bốc cháy.động từEN-VI Dict
- Bật (cười, khóc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dry wood will burst into flames quickly.
-
out. She burst into laughter when she heard the joke.
/bˈɜːst ˌɪntʊ/
burst into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đột nhiên bốc cháy; Bật (cười, khóc).
The dry wood will burst into flames quickly.
out. She burst into laughter when she heard the joke.