Nghĩa tiếng Việt
- Gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Sức chở, trọng tải (của tàu).danh từEN-VI Dict
- Món chi tiêu bắt buộc.danh từEN-VI Dict
- Đoạn điệp (bài bát).danh từEN-VI Dict
- Ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách).danh từEN-VI Dict
- Chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the burthen yesterday.
-
The ship carried a heavy burthen.
-
The chorus became the burthen of the song.
-
The burthen of the book is friendship.
-
He will burthen the files later.