Nghĩa tiếng Việt
- Bụi cây, bụi rậm.danh từEN-VI Dict
- Rừng cây bụi.danh từEN-VI Dict
- Râu rậm, tóc râm.danh từEN-VI Dict
- Biển hàng rượu, quán rượu.danh từEN-VI Dict
- Ống lót, cái lót trục.danh từEN-VI Dict
- Ống phát hoả.danh từEN-VI Dict
- Trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới).động từEN-VI Dict
- Bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây.động từEN-VI Dict
- Đặt ống lót, đặt lót trục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bush blocked the narrow path.
-
Wild birds nest in the bush.
-
He grew a thick bush on his chin.
-
The bush was warm and noisy tonight.
-
The mechanic replaced the bush.