Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều bụi cây.tính từEN-VI Dict
- Mọc rậm rạp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bushi path was hard to walk.
-
She has very bushy eyebrows.
-
bushy hair
tóc rậm
/ˈbʊʃi/
bushy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều bụi cây; Mọc rậm rạp.
The bushi path was hard to walk.
She has very bushy eyebrows.
bushy hair
tóc rậm