TanroDictionary Sổ từ

bushel

/ˈbʊʃl/

Anh
0

bushel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc... ); Sửa quần áo (đàn ông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sửa quần áo (đàn ông).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a bushel of apples.

  2. The tailor will bushel his old coat.