Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bushelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bushelled the apples for storage.
/ˈbʊʃld/
bushelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bushel.
They bushelled the apples for storage.