Nghĩa tiếng Việt
- Người sống trong rừng Úc.danh từEN-VI Dict
- Thổ dân du cư ở Nam Phi, Botswana, và Namibia.danh từEN-VI Dict
- Một trong những ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Khoisan được nói bởi các dân tộc San hay Bushman.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bushman knew every hidden path.
-
The bushman walked far with his group.
-
She studied a bushman language in class.