TanroDictionary Sổ từ

bushman

/ˈbʊʃmən/

Anh
0

bushman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sống trong rừng Úc; Thổ dân du cư ở Nam Phi, Botswana, và Namibia; Một trong những ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Khoisan được nói bởi các dân tộc San hay Bushman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sống trong rừng Úc.danh từEN-VI Dict
  2. Thổ dân du cư ở Nam Phi, Botswana, và Namibia.danh từEN-VI Dict
  3. Một trong những ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Khoisan được nói bởi các dân tộc San hay Bushman.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bushman knew every hidden path.

  2. The bushman walked far with his group.

  3. She studied a bushman language in class.