Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của busyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She busies herself with reading each evening.
/bˈɪzɪz/
busies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của busy.
She busies herself with reading each evening.