TanroDictionary Sổ từ

businessman

/ˈbɪznəsmæn/

Anh Thông dụng
0

businessman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà kinh doanh, thương gia; Người quen giao dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà kinh doanh, thương gia.danh từEN-VI Dict
  2. Người quen giao dịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The businessman met the client after lunch.

  2. He is a businessman with many contacts.