Nghĩa tiếng Việt
- Người hay dính vào chuyện người khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The busybody asked about my plans.
/ˈbɪzibɒdi/
busybody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay dính vào chuyện người khác.
The busybody asked about my plans.