Nghĩa tiếng Việt
- Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.danh từEN-VI Dict
- Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.danh từEN-VI Dict
- Quyền.danh từEN-VI Dict
- Việc khó khăn.danh từEN-VI Dict
- Tuồm vấn đề; quá trình diễn biến.danh từEN-VI Dict
- Vấn đề trong chương trình nghị sự.danh từEN-VI Dict
- Sự giao dịch.danh từEN-VI Dict
- Phần có tác dụng thực tế (của cái gì).danh từEN-VI Dict
- Cách diễn xuất (trên sân khấu).danh từEN-VI Dict
- Nhuồm khoé.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng bận rộn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her busyness kept her away from lunch.
-
His busyness left little time for rest.
-
He has no busyness in that old land.
-
Solving the puzzle was a real busyness.
-
The busyness in the market lasted all morning.