Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của butcher.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is butchering the vegetables for soup.
/bˈʊtʃərɪŋ/
butchering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của butcher.
He is butchering the vegetables for soup.