Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đồ hàng thịttính từ
- Thích giết chóc, thích tàn sát.tính từ
Ví dụ
-
Her answer seemed butcherly to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊtʃɜːli/
Her answer seemed butcherly to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép