TanroDictionary Sổ từ

butler

/ˈbʌtlə(r)/

Anh
0

butler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quản gia; Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quản gia.danh từEN-VI Dict
  2. Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The butler served tea to the guests.

  2. The butler cleaned the silver cups.