TanroDictionary Sổ từ

butt in

/bˈʌt ˈɪn/

Anh
0

butt in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xen vào, ngắt lời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xen vào, ngắt lời.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I hope you don't mind me butting in on your conversation, but I couldn't help hearing what you said...