Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của buttđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của butđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He butted the door shut with his shoulder.
-
The chairs butted together during the game.