Nghĩa tiếng Việt
- Vụng về, lóng ngóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt butter-fingered and dropped the cup.
/ˈbʌtə(r)ˈfɪŋɡɜːd/
butter-fingered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụng về, lóng ngóng.
He felt butter-fingered and dropped the cup.