Nghĩa tiếng Việt
- Con bướm.danh từEN-VI Dict
- Người nhẹ dạ; người thích phù hoa.danh từEN-VI Dict
- Kiểu bơi bướm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The butterfly played a key role.
/ˈbʌtə(r)flaɪ/
butterfly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con bướm; Người nhẹ dạ; người thích phù hoa; Kiểu bơi bướm.
The butterfly played a key role.