TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ butterfly – Con bướm; Người nhẹ dạ; người thích phù hoa; Kiểu bơi bướm

butterfly

/ˈbʌtə(r)flaɪ/

Anh Thông dụng
0

butterfly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con bướm; Người nhẹ dạ; người thích phù hoa; Kiểu bơi bướm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con bướm.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhẹ dạ; người thích phù hoa.danh từEN-VI Dict
  3. Kiểu bơi bướm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The butterfly played a key role.