TanroDictionary Sổ từ

butterhead

/ˈbʌtəˌhed/

Anh
0

butterhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại rau xà-lách thông dụng đầu tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại rau xà-lách thông dụng đầu tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We made a salad with butterhead.