TanroDictionary Sổ từ

buttery

/ˈbʌtəri/

Anh
0

buttery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bơ; Giống bơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bơ.tính từEN-VI Dict
  2. Giống bơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sauce tastes buttery and rich.

  2. The cake has a buttery flavor.