TanroDictionary Sổ từ

butting

/ˈbʌrɪŋ/

Anh
0

butting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của butt; Giới hạn; ranh giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của butt.động từEN-VI Dict
  2. Giới hạn; ranh giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The goats were butting each other in the yard.

  2. That fence marks the butting between two farms.