TanroDictionary Sổ từ

butty

/ˈbəti/

Anh
0

butty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn, bạn thân; Cai mỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn, bạn thân.danh từEN-VI Dict
  2. Cai mỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My butti helped me carry the books.

  2. The butti carried the cargo to shore.