Nghĩa tiếng Việt
- Mua lại cổ phần.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His business partners bought him out to get rid of him.
/bˈaɪ ˈaʊt/
buy out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua lại cổ phần.
His business partners bought him out to get rid of him.