TanroDictionary Sổ từ

buyer

/ˈbaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

buyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mua; Người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mua.danh từEN-VI Dict
  2. Người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The buyer chose the blue jacket.

  2. The buyer ordered new shoes for the store.