Nghĩa tiếng Việt
- Người mua.danh từEN-VI Dict
- Người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The buyer chose the blue jacket.
-
The buyer ordered new shoes for the store.
/ˈbaɪə(r)/
buyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mua; Người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn).
The buyer chose the blue jacket.
The buyer ordered new shoes for the store.