TanroDictionary Sổ từ

buzz around

/bˈʌz ərˈaʊnd/

Anh
0

buzz around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Di chuyển nhanh quanh một nơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di chuyển nhanh quanh một nơi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Reporters were buzzing around the scene of the accident.