Nghĩa tiếng Việt
- Xem buzzword: Từ xuất từ hay bắt chước biệt ngữ kỹ thuật mà bị mất ý nghĩa khi vào thời trang do người không chuyên môn hay dùng nó để giả bộ chuyên môndanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry buzz-word points to buzzword.
/ˈbəzˈwɜːd/
buzz-word là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem buzzword.
The entry buzz-word points to buzzword.