Nghĩa tiếng Việt
- tình cờ, vô tìnhcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- without intention, by chancecụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 偶然に、うっかりcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
I deleted the file by accident.
Tôi vô tình xoá tệp.