Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn chung, nói chung.idiomEN-VI Dict
- (thành ngữ tính, focus) nói chung, nhìn chung, hầu nhưđộng từWiktionary
Ví dụ
-
By and large, the new policy has been well received by employees.
-
It was, by and large, an unexceptional presentation.
Nhìn chung, đó là một bài thuyết trình không có gì đặc biệt.