Nghĩa tiếng Việt
- hoàn toàn không, không hềcụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- not at allcụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 決して~ないcụm từ
Ví dụ
-
It is by no means easy.
Việc đó không hề dễ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép