Nghĩa tiếng Việt
- vào lúc mà, khi (một việc khác đã xảy ra)liên từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- when; at the point thatliên từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜する頃には、〜までにliên từTanro Dictionary
Ví dụ
-
By the time we arrived, the film had started.
Khi chúng tôi đến thì phim đã bắt đầu.