TanroDictionary Sổ từ

by-blow

/ˈbɑɪˌbloʊ/

Anh Thông dụng
0

by-blow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh vào người không phải là đối thủ chính; Việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ; Con đẻ hoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh vào người không phải là đối thủ chính.danh từEN-VI Dict
  2. Việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ.danh từEN-VI Dict
  3. Con đẻ hoang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The by-blow knocked the glass off the table.

  2. The sale was a lucky by-blow.

  3. The child was a by-blow of the affair.