Nghĩa tiếng Việt
- Đường phụ, lối phụ.danh từEN-VI Dict
- Đường tắt.danh từEN-VI Dict
- Lĩnh vực ít người biết đến trong lịch sử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Take the by-way to avoid the busy road.
-
The by-way saved us ten minutes.
-
He loves a by-way of local history.