Nghĩa tiếng Việt
- Luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town passed a new bye-law for parking.
/ˈbɑɪlɔː/
bye-law là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành.
The town passed a new bye-law for parking.