TanroDictionary Sổ từ

bye-law

/ˈbɑɪlɔː/

Anh
0

bye-law là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town passed a new bye-law for parking.