TanroDictionary Sổ từ

bypasses

/bˈaɪpɑːsɪz/

Anh
0

bypasses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bypass.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bypassđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shortcut bypasses the town center.