Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bypass.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are bypassing the long line.
/bˈaɪpɑːsɪŋ/
bypassing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bypass.
They are bypassing the long line.