TanroDictionary Sổ từ

byplay

/ˈbaɪˌpleɪ/

Anh
0

byplay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự việc phụ (xảy ra cùng lúc với việc chính); Cảnh phụ (diễn ra bên lề cảnh chính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự việc phụ (xảy ra cùng lúc với việc chính).danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh phụ (diễn ra bên lề cảnh chính).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The joke was only a byplay during the speech.

  2. The byplay in the scene made her laugh.