TanroDictionary Sổ từ

byword

/ˈbaɪwɜːd/

Anh
0

byword là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tục ngữ, ngạn ngữ; Gương (xấu); điển hình (xấu); Trò cười.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tục ngữ, ngạn ngữ.danh từEN-VI Dict
  2. Gương (xấu); điển hình (xấu).danh từEN-VI Dict
  3. Trò cười.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That old byword still guides many people.

  2. His name became a byword for greed.

  3. He became the byword of the village.

  4. a byword for inquirity

    điển hình của sự bất hoà

  5. to become the byword of the village

    trở thành trò cười cho cả làng