TanroDictionary Sổ từ

byzantine

/baɪˈzæntaɪn/

Anh
0

byzantine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về đế quốc La Mã phương Đông; phức tạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về đế quốc La Mã phương Đông.tính từEN-VI Dict
  2. phức tạp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum showed byzantine art.

  2. The form was too byzantine for beginners.