Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về đế quốc La Mã phương Đông.tính từEN-VI Dict
- phức tạp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum showed byzantine art.
-
The form was too byzantine for beginners.
/baɪˈzæntaɪn/
byzantine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về đế quốc La Mã phương Đông; phức tạp.
The museum showed byzantine art.
The form was too byzantine for beginners.