Nghĩa tiếng Việt
- Cây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.danh từWiktionary
- Quả cà chua và các thức chế từ loại quả này.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trồng cà chua .
-
Sương muối làm hỏng cà chua hết.
-
Mua cân cà chua.
-
Su hào xào với cà chua.