TanroDictionary Sổ từ

cà kê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.động từ

Ví dụ

  1. Ngồi cà kê hết cả buổi sáng.

  2. Nói cà kê hết chuyện nọ tới chuyện kia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép