Nghĩa tiếng Việt
- Dài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.động từ
Ví dụ
-
Ngồi cà kê hết cả buổi sáng.
-
Nói cà kê hết chuyện nọ tới chuyện kia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép