TanroDictionary Sổ từ

cà phê

Việt
0

cà phê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngon; Hạt quả cà phê; Đồ uống nóng hay lạnh làm bằng hột cà phê xay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngondanh từWiktionary
  2. Hạt quả cà phê.danh từWiktionary
  3. Đồ uống nóng hay lạnh làm bằng hột cà phê xay.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. trồng cà phê

  2. mua vài lạng cà phê

  3. kẹo cà phê

  4. pha cà phê uống