Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhẫn.danh từ
Ví dụ
-
Hôm cưới, bà cụ cho cháu gái một cái cà rá vàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hôm cưới, bà cụ cho cháu gái một cái cà rá vàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép