TanroDictionary Sổ từ

cà rá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhẫn.danh từ

Ví dụ

  1. Hôm cưới, bà cụ cho cháu gái một cái cà rá vàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép